trúc trắc

  1. heurté; saccadé; rocailleux.
    • Lời văn trúc trắc
      style heurté (saccadé, rocailleux)
    • trúc tra trúc trắc
      (redoublements; sens plus fort) saccadé; nettement rocailleux.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trúc trắc"

trúc trắc
Câu văn trúc trắc khiến người đọc khó hiểu.